Giá thuốc bảo vệ thực vật, phân bón và giống cây trồng đầu 2019


Cùng xem giá thuốc bảo vệ thực vật, giống câyphân bón tháng 1/2019. Lưu ý, bảng giá này chi mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo ngày những sẽ không quá cao. Mời bà con tham khảo!

Bảng giá thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng và phân bón tháng 01 năm 2019

1. GiỐNG CÂY TRỒNG (VỤ ĐÔNG XUÂN):

STT Giống Tên giống ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Lúa Xi23, X21, NX30, QX2, KD18, DV108, Xuân Mai kg 16.000
IR353-66, HT1, BT7, XT28, SV186 kg 17.000
VN 20 kg 18.000
PC6, SV181, nếp SVN1 kg 20.500
P6 kg 21.000
QS33, QS447, QS88 kg 23.000
Nhị ưu 838 (lai F1) kg 80.000
Nhị ưu 986 (lai F1) kg 110.000
KH336 (lai F1) kg 140.000
KP1 (lai F1) kg 110.000
2 Ngô lai LVN10 kg 45.000
CP888 kg 88.000
CP989 kg 80.000
CP501 kg 125.000
CP3Q kg 85.000
DK8868 kg 135.000
PAC999 kg 130.000
PAC339 kg 130.000
NK4300 kg 127.000
NK6410 kg 127.000
NK6101 kg 127.000
LVN61 kg 85.000
Nếp lai MX4 kg 65.000
HN88 kg 305.000
Tố nữ kg 105.000
Ngô sinh khối AVA3668 kg 120.000
3 Đậu xanh ĐX208 kg 65.000
4 Lạc L14 kg 41.000
L23 kg 43.500
L20 kg 43.500
L27 kg 43.500
SVL1 kg 43.500

2. CÁC LOẠI VẮC-XIN:

STT Các loại vắc xin ĐVT Giá tiền (đồng)
I Vắc xin Gia súc
1 Lở mồm long móng type O 25 liều/lọ 19.700
2 Lở mồm long móng 2 type (O,A) 25 liều/lọ 28.900
3 Lở mồm long móng 3 type (O, A, Asia-1) 50 liều/lọ 37.900
4 Tụ huyết trùng trâu bò 10 liều/lọ 6.100
5 Tụ huyết trùng Dê vô hoạt 10 liều/lọ 2.000
6 Ung khí thán 10 liều/lọ 10.500
7 Nhiệt thán 15 liều/lọ 8.800
II Vắc xin Lợn
1 Tai xanh lợn 10 liều/lọ 36.400
2 Dịch tả lợn 10 liều/lọ 1.900
3 Tụ huyết trùng lợn 10 liều/lọ 2.100
4 Tam liên lợn 10 liều/lọ 5.400
5 Dịch tả lợn 25 liều/lọ 1.502
III Vắc xin Chó, mèo
1 Dại chó Rabisin 1 liều/lọ 15.800
2 Dại chó Rabisin 10 liều/lọ 13.200
IV Vắc xin Gia cầm
1 Newcastle 25 liều/lọ 600
2 Dịch tả vịt 200 liều/lọ 220
3 Cúm gia cầm 200 liều/lọ 400

3. PHÂN BÓN HOÁ HỌC:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Đạm urêa Phú Mỹ kg 8.800
2 Đạm urêa Hà Bắc kg 8.000
3 Supe lân Lâm Thao kg 3.300
4 Supe lân Long Thành kg 3.000
5 Lân nung chảy Ninh Bình kg 3.300
6 Kaly clorua kg 7.600
7 NPK 16.16.8 Việt Nhật kg 9.900
8 NPK 5.12.3 Ninh Bình kg 4.500
9 NPK 5.10.3 Lâm Thao kg 4.600
10 NPK 5.10.3 Long Thành kg 4.400
11 Vi sinh Huế kg 2.550
12 Đạm Ninh Bình kg 8.50

4. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:

STT Nhóm thuốc Tên thuốc ĐVT
( ml, gam )
Giá tiền (đồng)
1 Nhóm thuốc trừ cỏ Sofit 300EC 100ml 33.000
Frefit 300EC 100ml 25.000
Frefit 342 WP 50gr 23.000
Sonic 300EC 100ml 25.000
Dibuta 60EC 100ml 22.000
Butan 60EC 100ml 22.000
Sontra 10WP 5gr 7.000
Sirius 10WP 10gr 6.000
2 Nhóm thuốc trừ sâu Karate 2.5EC 10ml 18.000
Angun 5WG 10gr 5.000
Acmada 50EC 20ml 10.000
Score 250EC 10ml 15.000
Ridomil 60WP 100gr 50.000
Anvil 5SC 20ml 7.000
3 Nhóm thuốc diệt chuột Rat-K 2%D 10g 7.000
Biorat Kg 80.000

Nguồn: Sở Nông nghiệp & PTNT

Bài Cùng Chuyên Mục Thuốc Bảo Vệ Thực Vật